tầm thường
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hết sức thường, không có gì đặc sắc, đáng chê: Dùng để chỉ sự vật, sự việc, con người hoặc phẩm chất ở mức độ rất bình thường, thiếu sự nổi bật, xuất sắc hoặc giá trị, thường mang hàm ý chê bai, coi thường.
- Bình thường, thông thường (nghĩa cũ): Trong cách dùng cũ, từ này có thể chỉ những điều bình thường, phổ biến, không có gì đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thị hiếu tầm thường khó có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật lớn.
- Anh ấy là một người bình thường, nhưng không hề tầm thường trong suy nghĩ và hành động.
- Đừng để mình sa vào những tranh cãi tầm thường vô bổ.
- Tư tưởng tầm thường sẽ không thể dẫn lối đến thành công vĩ đại.
Các cách sử dụng nâng cao
"tầm thường hóa": Làm cho một cái gì đó trở nên bình thường, mất đi giá trị đặc biệt.
- Không nên tầm thường hóa những hy sinh của thế hệ đi trước.
"cái tầm thường" (danh từ hóa): Chỉ thực thể, khái niệm mang tính chất tầm thường.
- Nghệ thuật chân chính luôn vượt lên trên cái tầm thường của đời sống thường nhật.
Biến thể và từ gần giống
- Tầm thường hóa (động từ): Hành động làm cho trở nên tầm thường.
- Sự tầm thường (danh từ): Trạng thái, tính chất tầm thường.
Từ đồng nghĩa
- Bình thường: Ở mức độ trung bình, không có gì khác lạ (ít hàm ý chê hơn).
- Tầm thường thường (ít dùng): Nhấn mạnh sự rất đỗi bình thường.
- Vụn vặt: Nhỏ nhặt, không đáng kể.
- Vô vị: Nhạt nhẽo, không có gì thú vị.
- Tẻ nhạt: Buồn chán, thiếu sinh khí.
Từ trái nghĩa
- Đặc sắc: Có nét riêng nổi bật, xuất sắc.
- Xuất chúng: Vượt trội hơn hẳn người thường.
- Cao quý: Có giá trị lớn về tinh thần, đạo đức.
- Vĩ đại: Có quy mô, tầm vóc lớn lao, phi thường.
- Phi thường: Khác thường, vượt xa mức bình thường.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Chìm trong tầm thường: Sống một cuộc đời không có gì nổi bật, không phấn đấu.
- Anh ta không muốn chìm trong tầm thường nên luôn nỗ lực học hỏi.
Thoát khỏi vòng tầm thường: Vượt lên trên sự bình thường, đạt được thành tựu hoặc phẩm giá cao hơn.
- Ước mơ cháy bỏng đã giúp cô ấy thoát khỏi vòng tầm thường.
- t. 1 Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê). Thị hiếu tầm thường. Một người bình thường, nhưng không tầm thường. 2 (cũ). Bình thường, không có gì đặc sắc. Việc tầm thường hằng ngày.